Bronopol vs Dimethyl Oxazolidine (4,4-Dimethyloxazolidine)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

52-51-7

Công thức phân tử

C5H11NO

Khối lượng phân tử

101.15 g/mol

CAS

51200-87-4

Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

Dimethyl Oxazolidine (4,4-Dimethyloxazolidine)

DIMETHYL OXAZOLIDINE

Tên tiếng ViệtBronopolDimethyl Oxazolidine (4,4-Dimethyloxazolidine)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngChất bảo quảnChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, tăng tuổi thọ
  • Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc gây hại
  • Cho phép giảm sử dụng các bảo quản viên khác
  • Bảo vệ hiệu quả chống lại vi khuẩn, nấm và các vi sinh vật gây hại
  • Cho phép các công thức dài hạn và ổn định mà không cần bảo quản hóa học khắc nghiệt
  • Tương thích tốt với nhiều loại thành phần mỹ phẩm khác nhau
  • Giải phóng formaldehyde từ từ giúp tối ưu hóa hiệu quả bảo quản
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao, có thể gây kích ứng hoặc dị ứng tiếp xúc ở da nhạy cảm
  • Có thể phân hủy thành các sản phẩm phụ độc hại nếu bảo quản không đúng
  • Có khả năng gây kích ứng da, đặc biệt ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Giải phóng formaldehyde có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp cho những người nhạy cảm với formaldehyde hoặc các nhóm formaldehyde-releaser