Bronopol vs Natri sunfite

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

52-51-7

Công thức phân tử

Na2O3S

Khối lượng phân tử

126.05 g/mol

CAS

7757-83-7

Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

Natri sunfite

SODIUM SULFITE

Tên tiếng ViệtBronopolNatri sunfite
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngChất bảo quảnChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, tăng tuổi thọ
  • Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc gây hại
  • Cho phép giảm sử dụng các bảo quản viên khác
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm
  • Giúp duỗi hoặc uốn tóc bằng cách phá vỡ cấu trúc protein
  • Kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Chi phí sản xuất thấp và dễ kiểm soát
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao, có thể gây kích ứng hoặc dị ứng tiếp xúc ở da nhạy cảm
  • Có thể phân hủy thành các sản phẩm phụ độc hại nếu bảo quản không đúng
  • Có thể gây kích ứng da và niêm mạc ở nồng độ cao
  • Dị ứng với natri sunfite ở những người nhạy cảm, đặc biệt là bệnh nhân hen suyễn
  • Có thể gây khô tóc nếu dùng quá lâu trong các sản phẩm duỗi/uốn
  • Tác động tiêu cực đến sức khỏe hô hấp khi inhale dạng bột

Nhận xét

Bronopol hiệu quả hơn trong các công thức nước, trong khi sodium benzoate tốt hơn cho các sản phẩm có độ pH thấp.