Ethylbutyl Cyclopent-2-enoate hoặc Ethylbutyl Acetate dẫn xuất vs Methyl Anthranilate (Chất hương nho)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

94278-39-4

Công thức phân tử

C8H9NO2

Khối lượng phân tử

151.16 g/mol

CAS

134-20-3

Ethylbutyl Cyclopent-2-enoate hoặc Ethylbutyl Acetate dẫn xuất

2-ETHYLBUTYL CYCLOPENT-2-ENEACETATE

Methyl Anthranilate (Chất hương nho)

METHYL ANTHRANILATE

Tên tiếng ViệtEthylbutyl Cyclopent-2-enoate hoặc Ethylbutyl Acetate dẫn xuấtMethyl Anthranilate (Chất hương nho)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Tạo hương trái cây phức tạp, đa tầng
  • Giúp tăng trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Ít gây kích ứng trên da
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên và dễ chịu
  • Che phủ các mùi khó chịu của nguyên liệu khác trong công thức
  • Tính toán nhẹ với tính chất chống oxy hóa
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể bay hơi nhanh như các acetate khác
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy hoặc dị ứng với các thành phần hương liệu
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da ở người sử dụng lần đầu