2-Isopropyl-4-methylanisole (Isoeugenol methyl ether) vs Dipropylene Glycol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H16O

Khối lượng phân tử

164.24 g/mol

CAS

31574-44-4

Công thức phân tử

C12H28O6

Khối lượng phân tử

268.35 g/mol

CAS

110-98-5 / 25265-71-8

2-Isopropyl-4-methylanisole (Isoeugenol methyl ether)

2-ISOPROPYL-4-METHYLANISOLE

Dipropylene Glycol

DIPROPYLENE GLYCOL

Tên tiếng Việt2-Isopropyl-4-methylanisole (Isoeugenol methyl ether)Dipropylene Glycol
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm dễ chịu và lâu durable cho sản phẩm
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận người dùng
  • Ổn định và tương thích tốt với nhiều loại công thức mỹ phẩm
  • Giúp che phủ mùi không mong muốn của các thành phần khác
  • Dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần khác
  • Cải thiện độ thẩm thấu và khả năng hấp thụ của sản phẩm
  • Che phủ mùi khó chịu từ các thành phần cosmetic
  • Tạo kết cấu mịn và cảm giác mềm mại trên da
Lưu ý
  • Có tiềm năng gây dị ứng da ở những người nhạy cảm đặc biệt với mùi thơm
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc khi áp dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
An toàn