3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE vs Taxamarin A

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H22O4

Khối lượng phân tử

338.4 g/mol

CAS

110300-76-0

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

Taxamarin A

TAXAMAIRIN A

Tên tiếng Việt3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONETaxamarin A
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Ức chế tyrosinase - giúp làm nhẹ nám và sạm da
  • Chống oxy hóa - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng khuẩn nhẹ - hỗ trợ sức khỏe da tổng thể
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương do gốc tự do
  • Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa sớm như nếp nhăn và mất độ đàn hồi
  • Tăng cường sức đề kháng tự nhiên của da
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện tông màu da
Lưu ý
  • Tiềm năng kích ứng ở nồng độ cao hoặc ở da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số người
  • Dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế do thành phần này chưa được nghiên cứu rộng rãi
  • Có thể gây kích ứng ở những người da cực kỳ nhạy cảm hoặc dị ứng với các polyphenol