3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE vs TBHQ (Tert-butyl hydroquinone)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14O2

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

1948-33-0

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

TBHQ (Tert-butyl hydroquinone)

TBHQ

Tên tiếng Việt3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONETBHQ (Tert-butyl hydroquinone)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Che mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Ức chế tyrosinase - giúp làm nhẹ nám và sạm da
  • Chống oxy hóa - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng khuẩn nhẹ - hỗ trợ sức khỏe da tổng thể
  • Bảo vệ các thành phần dễ bị oxy hóa trong công thức
  • Kéo dài tuổi thọ và độ ổn định của sản phẩm mỹ phẩm
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Hoạt động như chất tạo hương tự nhiên
Lưu ý
  • Tiềm năng kích ứng ở nồng độ cao hoặc ở da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số người
  • Ở nồng độ cao, TBHQ có thể gây kích ứng da hoặc phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm
  • Có báo cáo về khả năng gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh ở liều tiêu thụ cao qua đường uống, mặc dù ở nồng độ mỹ phẩm không đủ để gây lo ngại
  • Có thể gây phản ứng phối hợp không mong muốn với một số chất khác trong công thức