Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid vs Kali benzoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O3

Khối lượng phân tử

138.12 g/mol

CAS

99-96-7

Công thức phân tử

C7H5KO2

Khối lượng phân tử

160.21 g/mol

CAS

582-25-2

Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

Kali benzoate

POTASSIUM BENZOATE

Tên tiếng ViệtAcid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic AcidKali benzoate
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChất bảo quảnChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc
  • Kéo dài tuổi thọ và độ ổn định của sản phẩm mỹ phẩm
  • Chiết xuất từ tự nhiên, có trong nhiều loại quả và thực vật
  • Nồng độ sử dụng thấp, an toàn cho hầu hết các loại da
  • Bảo quản hiệu quả chống vi khuẩn và nấm, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Tan trong nước tốt, phù hợp với các công thức dạng nước và gel
  • Ổn định công thức ở pH thấp hơn, phổ biến trong sản phẩm toner và tinh chất
  • Không gây tắc lỗ da, an toàn cho da dầu và da nhạy cảm
Lưu ý
  • Một số nghiên cứu gợi ý có khả năng rối loạn nội tiết hormone ở nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm, đặc biệt khi dùng kết hợp với nhiều bảo quản khác
  • Một số người có thể dị ứng với nhóm paraben
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm, gây احمرار và khô khạc
  • Tiếp xúc lâu dài có thể làm tan bao lâu hiệu quả nếu pH công thức không được điều chỉnh tối ưu
  • Ở một số người, có thể gây phản ứng dị ứng hoặc làm trầm trọng thêm tình trạng da như viêm da tiếp xúc

Nhận xét

Potassium sorbate là một bảo quản tự nhiên từ axit sorbic, tốt cho ngăn chặn nấm mốc nhưng ít hiệu quả hơn với vi khuẩn. 4-Hydroxybenzoic acid hoạt động rộng hơn trên cả vi khuẩn và nấm.