4-tert-Butylbenzoic Acid vs Chloride Bạc

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

98-73-7

Công thức phân tử

AgCl

Khối lượng phân tử

143.32 g/mol

CAS

7783-90-6

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

Chloride Bạc

SILVER CHLORIDE

Tên tiếng Việt4-tert-Butylbenzoic AcidChloride Bạc
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score5/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụngKháng khuẩn, Che mùiChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm bằng cách ức chế vi khuẩn và nấm
  • Che dấu mùi không mong muốn của công thức
  • Kéo dài thời hạn bảo quản sản phẩm
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ và hiệu quả
  • Bảo quản sản phẩm trong thời gian dài
  • Sử dụng với nồng độ rất thấp
  • Ít gây dị ứng hơn các chất bảo quản hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người nhạy cảm với benzoate hoặc axit benzoic
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Cần tuân thủ hạn mức quy định để đảm bảo an toàn
  • Có thể để lại vết xám trên da với nồng độ không phù hợp