4-tert-Butylbenzoic Acid vs Triacetin (Glyceryl Triacetate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

98-73-7

Công thức phân tử

C9H14O6

Khối lượng phân tử

218.20 g/mol

CAS

102-76-1

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

Triacetin (Glyceryl Triacetate)

TRIACETIN

Tên tiếng Việt4-tert-Butylbenzoic AcidTriacetin (Glyceryl Triacetate)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score5/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụngKháng khuẩn, Che mùiKháng khuẩn, Che mùi
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm bằng cách ức chế vi khuẩn và nấm
  • Che dấu mùi không mong muốn của công thức
  • Kéo dài thời hạn bảo quản sản phẩm
  • Kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
  • Hoạt động như dung môi, cải thiện độ tan của các thành phần khác
  • Tạo màng bảo vệ trên bề mặt da, giúp giữ ẩm tạm thời
  • An toàn cho hầu hết các loại da, không gây dị ứng cao
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở người nhạy cảm với benzoate hoặc axit benzoic
  • Ở nồng độ cao (>10%) có thể gây khô da hoặc kích ứng da nhạy cảm
  • Không phải bảo quản hóa học chính, cần kết hợp với các bảo quản khác
  • Có mùi acide có thể không được ưa thích ở nồng độ cao