Axit abietic vs Sodium Cumenesulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

514-10-3

Công thức phân tử

C9H11NaO3S

Khối lượng phân tử

222.24 g/mol

CAS

32073-22-6 / 28348-53-0

Axit abietic

ABIETIC ACID

Sodium Cumenesulfonate

SODIUM CUMENESULFONATE

Tên tiếng ViệtAxit abieticSodium Cumenesulfonate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
  • Hòa tan các thành phần không tan trong nước, tăng độ bền bỉ của công thức
  • Làm sạch hiệu quả với khả năng gây kích ứng thấp hơn so với surfactant mạnh
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và bóng bẩy trên da sau sử dụng
  • Ổn định các công thức乳hóa và giữ độ rõ của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives
  • Ở nồng độ cao có thể gây mất cân bằng pH và làm khô da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu sử dụng liên tục hoặc ở nồng độ quá cao