Axit abietic vs Axit Hướng Dương

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

514-10-3

CAS

84625-38-7

Axit abietic

ABIETIC ACID

Axit Hướng Dương

SUNFLOWER SEED ACID

Tên tiếng ViệtAxit abieticAxit Hướng Dương
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
  • Làm sạch da nhẹ nhàng mà không gây khô căng
  • Cung cấp các axit béo thiết yếu giúp duy trì hàng rào bảo vệ da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa tự nhiên giúp kết hợp dầu và nước
  • Có tính chất chống viêm nhẹ từ linoleic acid
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives
  • Nồng độ cao có thể gây khô da ở một số loại da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng với hạt hướng dương
  • Ở dạng axit nguyên chất, nếu không được trung hòa đúng cách có thể gây rối loạn pH da