Axit abietic vs Natri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

514-10-3

Công thức phân tử

C21H47NO7S

Khối lượng phân tử

457.7 g/mol

CAS

66161-60-2

Axit abietic

ABIETIC ACID

Natri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate)

TIPA-LAURYL SULFATE

Tên tiếng ViệtAxit abieticNatri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/106/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/54/5
Công dụngChất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
  • Làm sạch mạnh mẽ và hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất
  • Tạo bọt phong phú giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động乳hóa tốt, giúp hòa tan các thành phần không tan trong nước
  • Chi phí sản xuất thấp, dễ dàng tinh chế và ổn định trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives
  • Có khả năng gây kích ứng da, đặc biệt với làn da nhạy cảm hoặc mỏng manh
  • Có thể làm khô da và tóc khi sử dụng thường xuyên do loại bỏ các chất bảo vệ tự nhiên
  • Có thể gây cảm giác ngứa, đỏ hoặc bong tróc khi nồng độ quá cao
  • Có tiềm năng gây tích tụ dư lượng trên tóc nếu không rửa kỹ