Axit metoxypropionat acetamidophenyl vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1190427-41-8

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Axit metoxypropionat acetamidophenyl

ACETAMIDOPHENYL METHOXYPROPIONIC ACID

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtAxit metoxypropionat acetamidophenylButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của da
  • Tăng đàn hồi da và giảm nếp nhăn mờ
  • An toàn với hầu hết các loại da, đặc biệt da khô
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da cực kỳ nhạy cảm
An toàn