Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61630-32-8

CAS

106-69-4

Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate

ACETOXYANDROSTENEDIONE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtAcetoxyandrostenedione / Androstenedione AcetateHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ ẩm cho da
  • Hỗ trợ cải thiện độ đàn hồi và độ chắc chẽ của da
  • Giúp cân bằng hormone trên da
  • Tăng cường tính thẩm thấu của các thành phần khác
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm do bản chất steroid
  • Không an toàn cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú
  • Có thể gây mụn ở những người dễ bị kích ứng
An toàn