Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Glyceride từ dầu thực vật (C10-18)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

CAS

85665-33-4

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Glyceride từ dầu thực vật (C10-18)

C10-18 TRIGLYCERIDES

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideGlyceride từ dầu thực vật (C10-18)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Mềm mại và làm mịn da hiệu quả
  • Tăng cảm nhận mịn màng và sự hấp thụ của sản phẩm
  • Tạo lớp bảo vệ ẩm cho da
  • Cải thiện độ bóng và độ mượt của công thức
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể gây mụn ở da nhạy cảm hoặc dễ mụn (comedogenic rating 3)
  • Nên tránh sử dụng quá nhiều ở da nhờn để tránh bít tắc lỗ chân lông