Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Cetyl Palmitoleate (Ester Cetyl Alcohol và Palmitoleic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C32H62O2

Khối lượng phân tử

478.8 g/mol

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Cetyl Palmitoleate (Ester Cetyl Alcohol và Palmitoleic Acid)

CETYL PALMITOLEATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideCetyl Palmitoleate (Ester Cetyl Alcohol và Palmitoleic Acid)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại của da
  • Tạo lớp bảo vệ giữ ẩm hiệu quả
  • Tăng cường sự mịn màng và nhẵn mặt
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể gây nhẹ tắc lỗ chân lông ở da cực kỳ dầu hoặc nhạy cảm
  • Một số loại da nhạy cảm có thể gặp phản ứng nhẹ với ester

Nhận xét

Cả hai đều là emollient, nhưng acetylated hydrogenated tallow glyceride có khả năng nhũ hóa tốt hơn, trong khi cetyl alcohol chủ yếu là làm dày công thức