Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Ethylhexyl Isononanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C17H34O2

Khối lượng phân tử

270.5 g/mol

CAS

71566-49-9

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Ethylhexyl Isononanoate

ETHYLHEXYL ISONONANOATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideEthylhexyl Isononanoate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Cải thiện độ ẩm mà không bết dính
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
  • Tạo cảm giác nhẹ nhàng trên da
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
An toàn