Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Glyceryl Diarachidate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

CAS

89648-24-8 / 127039-55-8

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Glyceryl Diarachidate

GLYCERYL DIARACHIDATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideGlyceryl Diarachidate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Giữ ẩm lâu dài bằng cách tạo lớp bảo vệ
  • Tăng độ bóng mịn và cảm giác kích tác trên da
  • Tương thích tốt với công thức nhũ hoá
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
An toàn