Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Myristyl Myristate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C28H56O2

Khối lượng phân tử

424.7 g/mol

CAS

3234-85-3

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Myristyl Myristate

MYRISTYL MYRISTATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideMyristyl Myristate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/54/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Tạo cảm giác trơn tuột mà không dính
  • Giúp sản phẩm dễ trải và hấp thụ đều
  • Tạo độ mờ mặt tự nhiên trong trang điểm
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có xu hướng gây mụn cao (comedogenic 4/5) đối với da nhạy cảm
  • Có thể gây cảm giác nặng trên da dầu nếu nồng độ quá cao