Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Polyglyceryl-10 Diisostearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C39H80O7

Khối lượng phân tử

661.0 g/mol

CAS

63705-03-3 / 102033-55-6

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Polyglyceryl-10 Diisostearate

POLYGLYCERYL-10 DIISOSTEARATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlyceridePolyglyceryl-10 Diisostearate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daNhũ hoá
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu mịn màng và đồng nhất
  • Cải thiện khả năng hấp thụ của các thành phần khác
  • Giữ ẩm và tạo lớp bảo vệ trên da
  • An toàn cho da nhạy cảm, không gây kích ứng
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
An toàn