Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Tridecyl Isononanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

Công thức phân tử

C22H44O2

Khối lượng phân tử

340.6 g/mol

CAS

125804-18-4

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tridecyl Isononanoate

TRIDECYL ISONONANOATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideTridecyl Isononanoate
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Làm mềm và mịn da, tăng độ mịn màng
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, độ lưỡng lưỡi tốt
  • Hỗ trợ giữ ẩm nhẹ nhàng mà không bít lỗ chân lông
  • Tăng độ bền vCore của công thức, giúp thành phần khác phân tán đều
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Có khả năng gây mụn ở da nhạy cảm với ester tổng hợp (comedogenic rating 3)
  • Ít tỏa hương tự nhiên, có thể cần thêm fragrance trong công thức