Allantoin vs Aluminum Citrate (Nhôm Citrate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

97-59-6

Công thức phân tử

C6H5AlO7

Khối lượng phân tử

216.08 g/mol

CAS

813-92-3

Allantoin

ALLANTOIN

Aluminum Citrate (Nhôm Citrate)

ALUMINUM CITRATE

Tên tiếng ViệtAllantoinAluminum Citrate (Nhôm Citrate)
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm dịu da kích ứng và giảm viêm đỏ
  • Thúc đẩy tái tạo tế bào và phục hồi da
  • Giữ ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại
  • Ngăn tiết mồ hôi và khử mùi hiệu quả
  • Tính chất astringent giúp co gân lỗ chân lông
  • Kháng khuẩn nhẹ giảm vi khuẩn gây mùi
  • Ít gây tắc nghẽn lỗ chân lông hơn aluminium chlorohydrate
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng ở một số ít người
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Tiếp xúc lâu dài có thể gây khô da
  • Không nên dùng trên da sau cạo râu hoặc tẩy lông