Allantoin vs Kẽm Phenolsulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

97-59-6

Công thức phân tử

C12H10O8S2Zn

Khối lượng phân tử

411.7 g/mol

CAS

127-82-2

Allantoin

ALLANTOIN

Kẽm Phenolsulfonate

ZINC PHENOLSULFONATE

Tên tiếng ViệtAllantoinKẽm Phenolsulfonate
Phân loạiHoạt chấtBảo quản
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/53/5
Công dụngDưỡng da, Bảo vệ daKháng khuẩn
Lợi ích
  • Làm dịu da kích ứng và giảm viêm đỏ
  • Thúc đẩy tái tạo tế bào và phục hồi da
  • Giữ ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại
  • Kháng khuẩn mạnh, bảo quản sản phẩm hiệu quả
  • Khử mùi và kiểm soát mùi cơ thể
  • Có tính sát sinh học, giảm mụn do vi khuẩn
  • Giúp se khít lỗ chân lông, làm se da
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng ở một số ít người
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Tác dụng astringent mạnh có thể không phù hợp cho da khô