2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnKẽm Phenolsulfonate
Bảo quảnEU ✓

Kẽm Phenolsulfonate

ZINC PHENOLSULFONATE

Zinc phenolsulfonate là một hợp chất vô cơ có tính kháng khuẩn mạnh, thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân để bảo quản và kiểm soát mùi. Thành phần này kết hợp tính chất sát khuẩn với khả năng sạch sâu lỗ chân lông, giúp làm giảm tiết bã dầu thừa. Dù có hiệu quả cao, nó được sử dụng ở nồng độ khiêm tốn để tránh kích ứng da.

Cấu trúc phân tử ZINC PHENOLSULFONATE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C12H10O8S2Zn

Khối lượng phân tử

411.7 g/mol

Tên IUPAC

zinc bis(4-hydroxybenzenesulfonate)

CAS

127-82-2

4/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Quy định

Tổng quan

Zinc phenolsulfonate là một muối vô cơ kết hợp giữa kẽm (Zn2+) và ion phenolsulfonate. Đây là một chất bảo quản đa năng, hoạt động cả như chất sát khuẩn và chất hỗ trợ cấu thành lại hàng rào da. Thành phần này phổ biến trong các sản phẩm khử mùi, xà phòng diệt khuẩn, nước rửa tay và dầu gội đặc biệt, nhờ vào khả năng kết hợp của nó. Mặc dù hiệu quả bảo quản cao, zinc phenolsulfonate được sử dụng một cách cẩn thận vì tính astringent mạnh có thể làm khô da. Nó thường được kết hợp với các chất dưỡng ẩm như glycerin hoặc allantoin để duy trì sự cân bằng.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Kháng khuẩn mạnh, bảo quản sản phẩm hiệu quả
  • Khử mùi và kiểm soát mùi cơ thể
  • Có tính sát sinh học, giảm mụn do vi khuẩn
  • Giúp se khít lỗ chân lông, làm se da
  • Ổn định công thức lâu dài

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Tác dụng astringent mạnh có thể không phù hợp cho da khô

Cơ chế hoạt động

Zinc phenolsulfonate hoạt động thông qua hai cơ chế chính. Thứ nhất, các ion Zn2+ gây rối loạn và phá vỡ màng tế bào vi khuẩn, tiêu diệt chúng hiệu quả. Thứ hai, thành phần này hoạt động như một chất khử mùi bằng cách kiểm soát sự phát triển của vi khuẩn gây mùi, vốn là nguyên nhân chính dẫn đến mùi cơ thể không mong muốn. Ngoài ra, tính astringent của nó giúp se khít lỗ chân lông và làm khô lớp da bề mặt, tạo điều kiện không thuận lợi cho sự phát triển vi sinh vật. Hiệu ứng này đặc biệt hữu ích trong các sản phẩm dành cho da dầu hoặc mụn.

Nghiên cứu khoa học

Zinc compounds, bao gồm zinc phenolsulfonate, đã được chứng minh qua nhiều nghiên cứu là có hoạt tính kháng khuẩn mạnh mẽ. Các ion Zn2+ can thiệp vào quá trình trao đổi chất của vi khuẩn và phá vỡ tính toàn vẹn của màng tế bào, khiến chúng trở thành một chất bảo quản hiệu quả. Tuy nhiên, hiệu ứng astringent mạnh yêu cầu công thức phải được cân bằng với các thành phần làm dịu và dưỡng ẩm để giảm thiểu kích ứation.

Cách Kẽm Phenolsulfonate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Kẽm Phenolsulfonate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường 0.1-1% tùy theo dạng sản phẩm; khử mùi thường sử dụng nồng độ cao hơn so với sản phẩm làm sạch

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày an toàn khi nồng độ thích hợp; tránh sử dụng quá mức trên da nhạy cảm

Công dụng:

Kháng khuẩn

Kết hợp tốt với

AllantoinEWG 1DimethiconeEWG 3GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Kẽm PhenolsulfonatevsSODIUM BENZOATE

Sodium benzoate là bảo quản hữu cơ, tác dụng nhẹ nhàng hơn, không có tính astringent. Zinc phenolsulfonate mạnh hơn và có lợi ích bổ sung (khử mùi, se da).

Kẽm PhenolsulfonatevsPOTASSIUM SORBATE

Potassium sorbate là bảo quản rộng, an toàn cao nhưng không có tính khử mùi. Zinc phenolsulfonate đa năng hơn nhưng tiềm tàng kích ứation cao hơn.

Kẽm PhenolsulfonatevsZINC PYRITHIONE

Cả hai đều là muối kẽm, nhưng zinc pyrithione chuyên dùng chống gàu; zinc phenolsulfonate tổng quát hơn cho bảo quản và khử mùi.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Trichlosanvs Bronopolvs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acidvs 4-tert-Butylbenzoic Acidvs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)vs 5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepPersonal Care Products Council (PCPC)INCIDecoder
  • Cosmetic Preservatives - Efficacy and Safety— European Commission
  • Zinc Compounds in Cosmetics and Personal Care— Environmental Working Group
  • Metal Salts as Antimicrobial Agents in Cosmetics— PubChem / NCBI

CAS: 127-82-2 · EC: 204-867-8 · PubChem: 31391

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

6
Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

6
5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE