Ammonium Lactate vs Ammonium Glycolate (Glycolic Acid Ammonium)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H9NO3

Khối lượng phân tử

107.11 g/mol

CAS

515-98-0

Công thức phân tử

C2H7NO3

Khối lượng phân tử

93.08 g/mol

CAS

35249-89-9

Ammonium Lactate

AMMONIUM LACTATE

Ammonium Glycolate (Glycolic Acid Ammonium)

AMMONIUM GLYCOLATE

Tên tiếng ViệtAmmonium LactateAmmonium Glycolate (Glycolic Acid Ammonium)
Phân loạiTẩy da chếtTẩy da chết
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngGiữ ẩm, Bong sừng, Dưỡng daBong sừng
Lợi ích
  • Tẩy da chết nhẹ nhàng bằng cách hòa tan những liên kết giữa các tế bào chết
  • Giữ ẩm cho da sâu thẩm thấu
  • Cải thiện độ sáng và mịn màng của làn da
  • Giúp giảm sắc tố da và các dấu hiệu lão hóa
  • Loại bỏ tế bào chết hiệu quả, giúp da trở nên mịn màng
  • Cải thiện độ sáng da và giảm tình trạng da xỉn màu
  • Giúp giảm mụn, lỗ chân lông to và kết cấu da không đều
  • Tăng hấp thụ của các thành phần dưỡng ẩm khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc đang tổn thương
  • Làm tăng độ nhạy cảm với mặt trời, cần sử dụng SPF hàng ngày
  • Có thể gây cảm giác châm chích hoặc nóng rát nếu nồng độ quá cao
  • Có khả năng gây kích ứng, đỏ da và khô da ở người da nhạy cảm
  • Cần tăng cường sử dụng kem chống nắng (SPF 30+) vì làm da nhạy cảm hơn
  • Có thể gây bỏng hóa chất nếu sử dụng nồng độ cao hoặc để quá lâu
  • Không nên sử dụng cùng các thành phần mạnh khác như Retinol hoặc Niacinamide nồng độ cao ban đầu