Ammonium Lactate vs CALCIUM LACTATE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H9NO3

Khối lượng phân tử

107.11 g/mol

CAS

515-98-0

CAS

814-80-2

Ammonium Lactate

AMMONIUM LACTATE

CALCIUM LACTATE
Tên tiếng ViệtAmmonium LactateCALCIUM LACTATE
Phân loạiTẩy da chếtTẩy da chết
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụngGiữ ẩm, Bong sừng, Dưỡng daBong sừng
Lợi ích
  • Tẩy da chết nhẹ nhàng bằng cách hòa tan những liên kết giữa các tế bào chết
  • Giữ ẩm cho da sâu thẩm thấu
  • Cải thiện độ sáng và mịn màng của làn da
  • Giúp giảm sắc tố da và các dấu hiệu lão hóa
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc đang tổn thương
  • Làm tăng độ nhạy cảm với mặt trời, cần sử dụng SPF hàng ngày
  • Có thể gây cảm giác châm chích hoặc nóng rát nếu nồng độ quá cao
An toàn