Vitamin C (Axit Ascorbic) vs Zinc Histidine Dithiooctanamide (Kẽm Histidine Dithiooctanamid)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
50-81-7 / 62624-30-0
CAS
-
| Vitamin C (Axit Ascorbic) ASCORBIC ACID | Zinc Histidine Dithiooctanamide (Kẽm Histidine Dithiooctanamid) SODIUM ZINC HISTIDINE DITHIOOCTANAMIDE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Vitamin C (Axit Ascorbic) | Zinc Histidine Dithiooctanamide (Kẽm Histidine Dithiooctanamid) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | 1/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 3/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Che mùi, Dưỡng da | Chống oxy hoá |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
SAP ổn định hơn, ít kích ứng hơn nhưng cần chuyển hóa nên hiệu quả chậm hơn
So sánh thêm
Vitamin C (Axit Ascorbic) vs tocopherolVitamin C (Axit Ascorbic) vs ferulic-acidVitamin C (Axit Ascorbic) vs glutathioneZinc Histidine Dithiooctanamide (Kẽm Histidine Dithiooctanamid) vs tocopherolZinc Histidine Dithiooctanamide (Kẽm Histidine Dithiooctanamid) vs niacinamideZinc Histidine Dithiooctanamide (Kẽm Histidine Dithiooctanamid) vs ceramides