Bifonazole vs Allantoin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C22H18N2

Khối lượng phân tử

310.4 g/mol

CAS

60628-96-8

CAS

97-59-6

Bifonazole

BIFONAZOLE

Allantoin

ALLANTOIN

Tên tiếng ViệtBifonazoleAllantoin
Phân loạiBảo quảnHoạt chất
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngTrị gàu, Kháng khuẩnDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Kiểm soát hiệu quả gàu và các tình trạng da nhiễm nấm
  • Tính kháng khuẩn mạnh giúp ngăn ngừa nhiễm trùng da
  • Hỗ trợ bảo vệ da khỏi các mầm bệnh gây viêm
  • Giúp cân bằng microbiome da và da đầu
  • Làm dịu da kích ứng và giảm viêm đỏ
  • Thúc đẩy tái tạo tế bào và phục hồi da
  • Giữ ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng quá liều
  • Tiềm năng nhập hấp thông qua da, cần tránh dùng trên diện tích da quá rộng hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây dị ứng cục bộ ở một số người nhạy cảm với imidazole
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng ở một số ít người