2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnBifonazole
Bảo quảnEU ✓

Bifonazole

BIFONAZOLE

Bifonazole là một hoạt chất kháng nấm và kháng khuẩn thuộc nhóm imidazole, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da, đặc biệt là để điều trị gàu và các tình trạng nhiễm nấm da. Thành phần này hoạt động bằng cách phá vỡ màng t细胞của vi khuẩn và nấm, giúp kiểm soát sự phát triển của chúng. Bifonazole được công nhận là an toàn và hiệu quả trong các công thức chăm sóc da và tóc, với khả năng kháng khuẩn mạnh mẽ nhưng không gây kích ứng quá mức đối với da bình thường.

Cấu trúc phân tử BIFONAZOLE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C22H18N2

Khối lượng phân tử

310.4 g/mol

Tên IUPAC

1-[phenyl-(4-phenylphenyl)methyl]imidazole

CAS

60628-96-8

4/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Bifonazole được phép sử dụng trong mỹ ph

Tổng quan

Bifonazole là một chất imidazole tổng hợp với tính năng kháng nấm và kháng khuẩn mạnh mẽ, được sử dụng chủ yếu trong các sản phẩm chăm sóc da đầu và da mặt. Hoạt chất này đặc biệt hiệu quả trong việc điều trị gàu, seborrheic dermatitis và các tình trạng khác liên quan đến nhiễm nấm Malassezia. Bifonazole được các chuyên gia da liễu tin tưởng vì khả năng cân bằng giữa hiệu quả điều trị và an toàn sử dụng lâu dài.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Kiểm soát hiệu quả gàu và các tình trạng da nhiễm nấm
  • Tính kháng khuẩn mạnh giúp ngăn ngừa nhiễm trùng da
  • Hỗ trợ bảo vệ da khỏi các mầm bệnh gây viêm
  • Giúp cân bằng microbiome da và da đầu

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng quá liều
  • Tiềm năng nhập hấp thông qua da, cần tránh dùng trên diện tích da quá rộng hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây dị ứng cục bộ ở một số người nhạy cảm với imidazole

Cơ chế hoạt động

Bifonazole hoạt động bằng cách xâm nhập vào màng t細胞của nấm và vi khuẩn, làm phá vỡ cấu trúc ergosterol - một thành phần quan trọng của màng t細�胞nấm. Điều này dẫn đến rò rỉ nội dung tế bào và cuối cùng là chết của các vi sinh vật. Đối với da, hoạt chất này không chỉ tiêu diệt tác nhân gây bệnh mà còn giúp điều tiết sản xuất bã nhờn thừa, từ đó cấp bằng sự cân bằng lại hệ thống vi sinh vật tự nhiên của da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu lâm sàng đã chứng minh hiệu quả của bifonazole trong việc điều trị seborrheic dermatitis với tỷ lệ thành công cao hơn 80% sau 2-4 tuần sử dụng đều đặn. Một số nghiên cứu so sánh cho thấy bifonazole có tác dụng ngang bằng hoặc vượt trội so với ketoconazole trong các trường hợp nhẹ đến trung bình. Bioavailability của bifonazole qua da rất thấp, thường dưới 5%, làm cho nó trở thành lựa chọn an toàn cho việc sử dụng thường xuyên.

Cách Bifonazole tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Bifonazole

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5% - 1% trong các công thức dầu gội và sản phẩm chăm sóc da

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

1-2 lần/ngày hoặc theo hướng dẫn của chuyên gia da liễu

Công dụng:

Trị gàuKháng khuẩn

Kết hợp tốt với

AllantoinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

BifonazolevsKETOCONAZOLE

Cả hai đều là kháng nấm imidazole hiệu quả, nhưng bifonazole có tác động nhanh hơn và ít gây kích ứng hơn ở một số người

BifonazolevsPYRITHIONE ZINC

Pyrithione zinc là chất bảo quản nhẹ hơn với phổ hoạt động rộng, bifonazole mạnh hơn cho các nhiễm nấm cụ thể

BifonazolevsCLIMBAZOLE

Cả hai có tác dụng tương tự nhưng bifonazole có bằng chứng lâm sàng nhiều hơn và công nhận rộng rãi hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Trichlosanvs Bronopolvs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acidvs 4-tert-Butylbenzoic Acidvs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)vs 5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Journal of Cosmetic ScienceDermatology Practical & ConceptualCosmetic Ingredient Review PanelEuropean Commission NSCG
  • Bifonazole: A Review of Its Antimicrobial Activity and Therapeutic Efficacy— PubMed Central
  • Safety Assessment of Imidazole Derivatives in Cosmetics— Cosmetics Europe
  • Antifungal Agents in Dermatology— Journal of Dermatological Treatment
  • Regulatory Status of Preservatives in Personal Care Products— European Commission

CAS: 60628-96-8 · EC: 262-336-6 · PubChem: 2378

Bạn có biết?

Bifonazole lần đầu tiên được phát triển vào những năm 1980 và đã trở thành một trong những kháng nấm được ưa chuộng nhất trong ngành mỹ phẩm châu Âu.

Mặc dù bifonazole là một hóa chất tổng hợp mạnh mẽ, nó có bioavailability qua da cực kỳ thấp, làm cho nó an toàn hơn so với các kháng nấm toàn thân khi dùng qua đường uống.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

6
Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

6
5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE