Bis-ethylhexyl hydroxydimethoxy benzylmalonate (Niacinol) vs 3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H46O7

Khối lượng phân tử

494.7 g/mol

CAS

872182-46-2

Bis-ethylhexyl hydroxydimethoxy benzylmalonate (Niacinol)

BIS-ETHYLHEXYL HYDROXYDIMETHOXY BENZYLMALONATE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

Tên tiếng ViệtBis-ethylhexyl hydroxydimethoxy benzylmalonate (Niacinol)3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng da, Bảo vệ daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do và ô nhiễm
  • Kích thích hoạt động của các enzyme bảo vệ nội sinh như SOD và catalase
  • Cải thiện độ ẩm, độ mềm mại và bóng bẩy của da
  • Giúp giảm dấu hiệu lão hóa và tăng độ đàn hồi da
  • Ức chế tyrosinase - giúp làm nhẹ nám và sạm da
  • Chống oxy hóa - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng khuẩn nhẹ - hỗ trợ sức khỏe da tổng thể
Lưu ý
  • Dữ liệu an toàn dài hạn vẫn còn hạn chế vì đây là thành phần tương đối mới
  • Có thể không hiệu quả nếu sử dụng ở nồng độ thấp
  • Tiềm năng kích ứng ở nồng độ cao hoặc ở da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số người