Dimethicone đuôi PEG/PPG vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

-

CAS

68990-58-9

Dimethicone đuôi PEG/PPG

BIS-PEG/PPG-18/6 DIMETHICONE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtDimethicone đuôi PEG/PPGAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoáLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo lớp phim mềm mại, giữ độ ẩm và làm mịn da
  • Cải thiện kết cấu và khả năng lan tỏa của công thức mỹ phẩm
  • Tăng cường khả năng nhũ hóa, giúp ổn định công thức dầu-nước
  • Cung cấp cảm giác nhẹ nhàng, không bết dính trên da
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trên da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc nồng độ cao
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người da nhạy cảm với silicone
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều