Butylene Glycol Behenate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H52O3

Khối lượng phân tử

412.7 g/mol

CAS

56-81-5

Butylene Glycol Behenate

BUTYLENE GLYCOL BEHENATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtButylene Glycol BehenateGlycerin
Phân loạiLàm mềmHoạt chất
EWG Score1/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo độ ổn định cho công thức
  • Điều hòa da, mềm mại và mịn màng
  • Tăng cảm giác mịn trên da, cải thiện khả năng lan toả
  • Giúp da giữ ẩm lâu hơn
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da