C11-15 Pareth-12 vs Axit abietic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

173244-48-9

CAS

514-10-3

C11-15 Pareth-12

C11-15 PARETH-12

Axit abietic

ABIETIC ACID

Tên tiếng ViệtC11-15 Pareth-12Axit abietic
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Công dụng乳hóa đạt hiệu quả cao, hỗ trợ hòa trộn dầu-nước bền vững
  • Tăng cường độ ổn định của nhũ tương, kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Làm mềm mịn kết cấu, cải thiện cảm nhận khi sử dụng
  • Tương thích tốt với nhiều dạng công thức (乳liquid, cream, cleanser)
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm, đặc biệt khi nồng độ cao
  • Tiềm ẩn khả năng làm khô da nếu kết hợp với các surfactant mạnh khác
  • Có thể chứa những chất lẫn từ quá trình ethoxylation (1,4-dioxane)
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives