Cồn ethoxylated C14-15 (11 mol EO) vs Axit 3-aminopropane sulfonic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68951-67-7

Công thức phân tử

C3H9NO3S

Khối lượng phân tử

139.18 g/mol

CAS

3687-18-1

Cồn ethoxylated C14-15 (11 mol EO)

C14-15 PARETH-11

Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

Tên tiếng ViệtCồn ethoxylated C14-15 (11 mol EO)Axit 3-aminopropane sulfonic
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • 乳hóa hiệu quả giúp kết hợp các thành phần dầu và nước trong công thức
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương lớp bảo vệ da tự nhiên
  • Tăng cường độ ổn định của các emulsion, đảm bảo sản phẩm không tách lớp
  • Thích hợp cho da nhạy cảm và trẻ em nhờ độc tính thấp
  • Hoạt động như hydrotrope, tăng khả năng tan của các chất khó hòa tan
  • Cải thiện độ ổn định và trong suốt của công thức
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không gây kích ứng da
  • Giúp điều chỉnh pH tự nhiên của công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm, đặc biệt khi sử dụng nồng độ cao
  • Nếu không được tinh chế đúng cách, có thể chứa các chất gây dị ứng như 1,4-dioxane (tạp chất công nghiệp)
  • Trong một số trường hợp hiếm, có thể gây tính chất kích ứng tích lũy nếu sử dụng thường xuyên trên da đã bị viêm
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm với nồng độ cao
  • Không nên sử dụng với nồng độ quá cao để tránh mất cân bằng pH da