C14-15 Pareth-12 (Surfactant ethoxylated) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68951-67-7

CAS

56-81-5

C14-15 Pareth-12 (Surfactant ethoxylated)

C14-15 PARETH-12

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtC14-15 Pareth-12 (Surfactant ethoxylated)Glycerin
Phân loạiTẩy rửaHoạt chất
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức dầu-nước
  • Tạo kết cấu mịn, không quá khô
  • Tẩy trang và làm sạch nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ phân tán các thành phần hoạt động khác
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ quá cao (>5%)
  • Người da nhạy cảm nên kiểm tra trước
  • Có khả năng làm mất độ ẩm nếu dùng quá thường xuyên
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da