Calcium Hydroxyapatite (Durapatite) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Ca5HO13P3

Khối lượng phân tử

502.3 g/mol

CAS

1306-06-5

CAS

56-81-5

Calcium Hydroxyapatite (Durapatite)

CALCIUM HYDROXYAPATITE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtCalcium Hydroxyapatite (Durapatite)Glycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường độ đàn hồi và làm căng da
  • Kích thích sản sinh collagen tự nhiên
  • Tái tạo bề mặt da khô và lão hóa
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da