Canxi Thioglycolate vs Natri Thioglycolate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H6CaO4S2

Khối lượng phân tử

222.3 g/mol

CAS

814-71-1

Công thức phân tử

C2H3NaO2S

Khối lượng phân tử

114.10 g/mol

CAS

367-51-1

Canxi Thioglycolate

CALCIUM THIOGLYCOLATE

Natri Thioglycolate

SODIUM THIOGLYCOLATE

Tên tiếng ViệtCanxi ThioglycolateNatri Thioglycolate
Phân loạiTẩy da chếtChống oxy hoá
EWG Score7/107/10
Gây mụn
Kích ứng4/54/5
Công dụngBong sừngChống oxy hoá
Lợi ích
  • Loại bỏ lông hiệu quả mà không cần cạo hoặc nhổ
  • Tẩy tế bào chết và cải thiện kết cấu da
  • Hoạt động nhanh chóng (5-10 phút) với kết quả rõ rệt
  • Không gây chấn thương cơ học trên bề mặt da
  • Loại bỏ lông hiệu quả thông qua phân hủy cấu trúc protein
  • Duỗi và uốn tóc bền vững mà không cần nhiệt
  • Tính chất khử giúp làm mềm tóc khó quản lý
  • Có hoạt tính chống oxy hóa trong điều kiện nhất định
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng, đỏ da và cảm giác nóng rát, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Gây ra mùi khó chịu do lưu huỳnh và các sản phẩm phân hủy protein
  • Có nguy cơ gây dị ứng và phản ứng da nếu để quá lâu hoặc tần suất sử dụng cao
  • Không nên sử dụng trên vùng da bị tổn thương, lở loét hoặc bị viêm
  • Gây kích ứng da, đỏ, ngứa và cảm giác rát nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Có mùi khó chịu, mùi lưu huỳnh khó thoát khỏi da và tóc
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu để lâu quá giới hạn thời gian khuyến cáo
  • Nguy hiểm khi tiếp xúc với da nhạy cảm, da bị tổn thương hoặc viêm

Nhận xét

Cả hai đều là muối của axit thioglycoluc và có cơ chế hoạt động tương tự trong phá vỡ liên kết disulfide. Tuy nhiên, natri thioglycolate có tính axit mạnh hơn và phát huy tác dụng nhanh hơn, trong khi calcium thioglycolate có pH cao hơn và nên lành tính hơn.