Caprylyl Methicone vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H38O2Si3

Khối lượng phân tử

334.72 g/mol

CAS

17955-88-3

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Caprylyl Methicone

CAPRYLYL METHICONE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtCaprylyl MethiconeButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện texture và khả năng lan truyền của sản phẩm
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mịn, không bít tắc lỗ chân lông
  • Giảm ma sát trên da, tăng cảm giác mượt mà
  • Cố định lớp trang điểm, giúp kéo dài độ bền
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ýAn toànAn toàn