Acetate Caryophyllene vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H28O2

Khối lượng phân tử

264.4 g/mol

CAS

32214-91-8

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Acetate Caryophyllene

CARYOPHYLLENE ACETATE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtAcetate Caryophyllene10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, hấp dẫn
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Giúp che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Có tính bền vững cao, hương thơm kéo dài
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Nguy cơ gây dị ứng tiếp xúc ở những người nhạy cảm với hương liệu
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc lành từ phẫu thuật
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng