Ceteareth-100 vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68439-49-6

CAS

56-81-5

Ceteareth-100

CETEARETH-100

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtCeteareth-100Glycerin
Phân loạiTẩy rửaHoạt chất
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà không làm tổn thương da
  • Tương thích tốt với da nhạy cảm và trẻ em
  • Khả năng nhũ hóa cao, giúp hòa trộn dầu và nước
  • Giảm kích ứng so với các surfactant anionic mạnh
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc mất cân bằng lipid tự nhiên
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng nhẹ với polyethoxylate
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da