Ceteareth-20 vs Pareth-7 C12-15

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68439-49-6

CAS

68131-39-5

Ceteareth-20

CETEARETH-20

Pareth-7 C12-15

C12-15 PARETH-7

Tên tiếng ViệtCeteareth-20Pareth-7 C12-15
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Nhũ hóa dầu-nước hiệu quả, tạo kết cấu mịn màng
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương rào cản da
  • Tăng độ ổn định của công thức cosmetic
  • Giúp phân tán các chất hoạt động khác
  • Giúp乳hóa và ổn định công thức, tạo ra kết cấu mịn và đồng nhất
  • Khả năng làm sạch và loại bỏ bụi bẩn, dầu mà không làm khô da quá mức
  • Cải thiện độ thẩm thấu của các thành phần khác vào da
  • Tính chất mềm mại, tương thích tốt với hầu hết các loại da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>5%) có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ
  • Có thể chứa dioxane (chất ô nhiễm tiềm ẩn) nếu không tinh chế tốt
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Có khả năng gây khô da nếu lạm dụng trong các sản phẩm rửa mặt
  • Nếu không được tinh khiết cao có thể chứa các chất lẫn có hại

Nhận xét

Cả hai là ethoxylated emulsifier. Ceteareth-20 có nhiều monomers ethylene oxide hơn (20 mol), làm cho nó mềm mại hơn nhưng ít khả năng làm sạch.