Ceteareth-4 vs Ceteareth-20

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68439-49-6

CAS

68439-49-6

Ceteareth-4

CETEARETH-4

Ceteareth-20

CETEARETH-20

Tên tiếng ViệtCeteareth-4Ceteareth-20
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Emulsify hiệu quả, tạo độ ổn định cao cho công thức O/W
  • Cải thiện texture, giảm cảm giác dầu của sản phẩm
  • Tương thích với đa số các thành phần skincare
  • Dịu nhẹ, thích hợp cho da nhạy cảm
  • Nhũ hóa dầu-nước hiệu quả, tạo kết cấu mịn màng
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương rào cản da
  • Tăng độ ổn định của công thức cosmetic
  • Giúp phân tán các chất hoạt động khác
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>5%) có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ
  • Có thể chứa dioxane (chất ô nhiễm tiềm ẩn) nếu không tinh chế tốt

Nhận xét

Ceteareth-20 có mức EO cao hơn (20 mol), làm cho nó hydropilic hơn. Ceteareth-4 lipo-philic hơn, phù hợp cho công thức chứa dầu nhiều hơn; Ceteareth-20 tốt hơn cho công thức nhẹ, dạng gel.