Cetrimonium Saccharinate (Hợp chất bảo quản quaternium) vs Bronopol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H46N2O3S

Khối lượng phân tử

466.7 g/mol

CAS

2478-29-7

CAS

52-51-7

Cetrimonium Saccharinate (Hợp chất bảo quản quaternium)

CETRIMONIUM SACCHARINATE

Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

Tên tiếng ViệtCetrimonium Saccharinate (Hợp chất bảo quản quaternium)Bronopol
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngKháng khuẩn, Dưỡng tócChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống vi khuẩn và nấm mốc
  • Điều hòa tóc và làm mềm mại
  • Chống tĩnh điện giúp tóc mượt mà
  • Kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, tăng tuổi thọ
  • Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc gây hại
  • Cho phép giảm sử dụng các bảo quản viên khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiếp xúc lâu dài có thể gây dị ứng ở một số người
  • Không nên sử dụng trên vùng da bị tổn thương hoặc viêm
  • Ở nồng độ cao, có thể gây kích ứng hoặc dị ứng tiếp xúc ở da nhạy cảm
  • Có thể phân hủy thành các sản phẩm phụ độc hại nếu bảo quản không đúng