Cetylpyridinium Chloride (CPC) / Clorpheniramin Pyridinium vs Triclosan
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C21H38ClN
Khối lượng phân tử
340.0 g/mol
CAS
123-03-5
Công thức phân tử
C12H7Cl3O2
Khối lượng phân tử
289.5 g/mol
CAS
3380-34-5
| Cetylpyridinium Chloride (CPC) / Clorpheniramin Pyridinium CETYLPYRIDINIUM CHLORIDE | Triclosan TRICLOSAN | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cetylpyridinium Chloride (CPC) / Clorpheniramin Pyridinium | Triclosan |
| Phân loại | Tẩy rửa | Bảo quản |
| EWG Score | 4/10 | 7/10 |
| Gây mụn | 0/5 | — |
| Kích ứng | 2/5 | 2/5 |
| Công dụng | Kháng khuẩn, Nhũ hoá, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | Chất bảo quản |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai đều là chất kháng khuẩn mạnh, nhưng triclosan đã bị cấm hoặc hạn chế ở nhiều quốc gia do lo ngại về độc tính môi trường và khả năng gây rối loạn nội tiết tố. CPC có hồ sơ an toàn tốt hơn với độc tính môi trường thấp hơn.
So sánh thêm
Cetylpyridinium Chloride (CPC) / Clorpheniramin Pyridinium vs glycerinCetylpyridinium Chloride (CPC) / Clorpheniramin Pyridinium vs panthenolCetylpyridinium Chloride (CPC) / Clorpheniramin Pyridinium vs zinc-pyrithioneTriclosan vs methylisothiazolinoneTriclosan vs sodium-benzoateTriclosan vs potassium-sorbate