2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTriclosan
Bảo quảnEU ✓

Triclosan

TRICLOSAN

Triclosan là một chất bảo quản và khử mùi hóa học có khả năng k抑chế vi khuẩn và nấm. Đây là một phenol được chlor hóa, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm. Tuy nhiên, triclosan đã bị hạn chế sử dụng ở nhiều quốc gia do những lo ngại về an toàn và ảnh hưởng đến môi trường.

Cấu trúc phân tử TRICLOSAN

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C12H7Cl3O2

Khối lượng phân tử

289.5 g/mol

Tên IUPAC

5-chloro-2-(2,4-dichlorophenoxy)phenol

CAS

3380-34-5

7/10

EWG Score

Cần chú ý

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

EU đã cấm triclosan trong các sản phẩm r

Tổng quan

Triclosan là một agent bảo quản antimicrobial thuộc nhóm các phenol được chlor hóa. Nó hoạt động bằng cách phá vỡ màng tế bào của vi khuẩn và nấm, ngăn chặn sự phát triển của chúng. Chất này đã được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem đánh răng, xà phòng, khử mùi và các sản phẩm mỹ phẩm khác trong hơn 40 năm. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, triclosan đã trở thành tâm điểm của tranh cãi về sức khỏe và môi trường. Các cơ quan quản lý như FDA và EU đã có những quy định ngặt nghèo hơn về sử dụng chất này do những lo ngại về kháng khuẩn và tác động sinh thái.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • K抑chế vi khuẩn gây mụn hiệu quả
  • Giảm mùi cơ thể do vi khuẩn
  • Bảo quản sản phẩm dài hạn
  • Ổn định công thức mỹ phẩm

Lưu ý

  • Có khả năng gây kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn
  • Lo ngại về tác động hormonal sau sử dụng dài hạn
  • Độc tính đối với hệ sinh thái nước ngọt
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm với nồng độ cao

Cơ chế hoạt động

Triclosan hoạt động bằng cách xâm nhập vào màng tế bào của vi khuẩn và nấm, làm gián đoạn các quy trình sinh lý cần thiết của chúng. Cơ chế chính bao gồm việc ức chế enzyme enoyl-reductase, một enzyme quan trọng trong quá trình tổng hợp acid béo của vi sinh vật. Khi được sử dụng ở nồng độ thích hợp, triclosan có thể ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn Gram dương, vi khuẩn Gram âm và một số nấm. Trên da, triclosan có tác dụng khử mùi bằng cách giảm số lượng vi khuẩn gây mùi cơ thể. Tuy nhiên, khả năng thẩm thấu qua da của triclosan là một mối quan tâm, vì nghiên cứu cho thấy nó có thể được hấp thụ vào máu và mô cơ thể.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng triclosan có hiệu quả chống khuẩn, nhưng cũng có bằng chứng rằng việc sử dụng rộng rãi nó có thể dẫn đến sự phát triển của vi khuẩn kháng triclosan. Một số nghiên cứu trên động vật chỉ ra rằng triclosan có thể có tác động đến hệ thống nội tiết tố, mặc dù dữ liệu trên con người vẫn còn hạn chế. Công bố năm 2016 của FDA cho thấy không có bằng chứng đủ cho thấy triclosan an toàn hơn xà phòng và nước thường xuyên. Ngoài ra, triclosan có khả năng bioaccumulate trong môi trường nước, gây hại cho các hệ sinh thái nước ngọt.

Cách Triclosan tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Triclosan

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường sử dụng ở nồng độ 0,1-2% tùy thuộc vào loại sản phẩm

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày trong các sản phẩm khử mùi, hoặc theo chỉ định trên nhãn sản phẩm

Công dụng:

Chất bảo quản

Kết hợp tốt với

METHYLISOTHIAZOLINONEKali SorbateEWG 3Natri BenzoatEWG 3

Tránh dùng với

Phenoxyethanol

So sánh với thành phần khác

TriclosanvsSODIUM BENZOATE

Cả hai đều là bảo quản, nhưng sodium benzoate tác dụng chủ yếu chống nấm và men, trong khi triclosan có phổ rộng hơn với vi khuẩn

TriclosanvsPHENOXYETHANOL

Phenoxyethanol là một bảo quản rộng phổ hơn triclosan với ít lo ngại về kháng khuẩn hơn

TriclosanvsMETHYLISOTHIAZOLINONE

Cả hai là bảo quản kháng khuẩn, nhưng methylisothiazolinone có khả năng gây dị ứng cao hơn ở một số người

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Trichlosanvs Bronopolvs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acidvs 4-tert-Butylbenzoic Acidvs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)vs 5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseFDA (Food and Drug Administration)EU Cosmetics RegulationEnvironmental Working Group (EWG)PubMed Central
  • FDA Safety and Effectiveness of Consumer Antiseptic Wash— FDA
  • Triclosan and Triclocarban in Consumer Products— PubMed
  • ANNEX V: List of prohibited substances— European Commission

CAS: 3380-34-5 · EC: 222-182-2 · PubChem: 5564

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Triclosan

MA GRIFFF

THE MAN

Có theo dõi giá
TREKKING
Avon

TREKKING

Có theo dõi giá
Rebel love candy rush
47 Street

Rebel love candy rush

Có theo dõi giá
Eau dynamisante
Clarins

Eau dynamisante

Có theo dõi giá
jayluc
Unknown

jayluc

Có theo dõi giá
creme de ureia needs
Unknown

creme de ureia needs

Có theo dõi giá
Bogena

Uierzalf

Có theo dõi giá
Stick déo Musk
Carrefour

Stick déo Musk

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

6
Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

6
5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE