Oxit sắt đỏ (Iron Oxide Red) vs Oxit sắt (CI 77489)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Fe2O3

Khối lượng phân tử

159.69 g/mol

CAS

1309-37-1 / 1317-61-9 / 1345-27-3 / 52357-70-7 / 1345-25-1

Công thức phân tử

FeO

Khối lượng phân tử

71.84 g/mol

CAS

1345-25-1

Oxit sắt đỏ (Iron Oxide Red)

CI 77491

Oxit sắt (CI 77489)

CI 77489

Tên tiếng ViệtOxit sắt đỏ (Iron Oxide Red)Oxit sắt (CI 77489)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngChất tạo màuChất tạo màu
Lợi ích
  • Cung cấp màu đỏ tự nhiên, bền lâu cho mỹ phẩm
  • Không có nguy cơ gây dị ứng hoặc kích ứng da
  • Ổn định về mặt hóa học, không phân hủy dưới ánh sáng
  • Thích hợp cho da nhạy cảm vì không hấp thụ qua da
  • Cung cấp màu sắc bền lâu và ổn định cho các sản phẩm trang điểm
  • An toàn cho da nhạy cảm và có thể dùng quanh vùng mắt
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Thành phần tự nhiên, được sử dụng trong hàng ngàn năm
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

CI 77491 tạo màu đỏ trong khi CI 77492 tạo màu vàng. Chúng thường được kết hợp để tạo ra các sắc thái phức tạp hơn như cam, nâu hoặc đất.