Oxit sắt đỏ (Iron Oxide Red) vs Oxit sắt (Iron Oxide Yellow)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Fe2O3

Khối lượng phân tử

159.69 g/mol

CAS

1309-37-1 / 1317-61-9 / 1345-27-3 / 52357-70-7 / 1345-25-1

Công thức phân tử

FeH3O3

Khối lượng phân tử

106.87 g/mol

CAS

51274-00-1 / 1345-27-3 / 20344-49-4 / 52357-70-7

Oxit sắt đỏ (Iron Oxide Red)

CI 77491

Oxit sắt (Iron Oxide Yellow)

CI 77492

Tên tiếng ViệtOxit sắt đỏ (Iron Oxide Red)Oxit sắt (Iron Oxide Yellow)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngChất tạo màuChất tạo màu
Lợi ích
  • Cung cấp màu đỏ tự nhiên, bền lâu cho mỹ phẩm
  • Không có nguy cơ gây dị ứng hoặc kích ứng da
  • Ổn định về mặt hóa học, không phân hủy dưới ánh sáng
  • Thích hợp cho da nhạy cảm vì không hấp thụ qua da
  • Tạo màu vàng tự nhiên ổn định, không phai màu theo thời gian
  • An toàn cho da nhạy cảm vì là chất khoáng tinh khiết
  • Không gây kích ứng da, không gây dị ứng
  • Có tính chống nước cao, giúp kéo dài độ bền của trang điểm
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

CI 77491 tạo màu đỏ trong khi CI 77492 tạo màu vàng. Chúng thường được kết hợp để tạo ra các sắc thái phức tạp hơn như cam, nâu hoặc đất.