Prussian Blue (Lam Phổ Xanh) vs Oxit sắt đỏ (Iron Oxide Red)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H4Fe2N7

Khối lượng phân tử

285.83 g/mol

CAS

14038-43-8 / 12240-15-2 / 25869-00-5

Công thức phân tử

Fe2O3

Khối lượng phân tử

159.69 g/mol

CAS

1309-37-1 / 1317-61-9 / 1345-27-3 / 52357-70-7 / 1345-25-1

Prussian Blue (Lam Phổ Xanh)

CI 77510

Oxit sắt đỏ (Iron Oxide Red)

CI 77491

Tên tiếng ViệtPrussian Blue (Lam Phổ Xanh)Oxit sắt đỏ (Iron Oxide Red)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChất tạo màuChất tạo màu
Lợi ích
  • Tạo màu xanh lam bền, không p褪 màu trong các công thức mỹ phẩm
  • Ổn định hóa học cao, không phản ứng với các thành phần khác
  • An toàn cho da, được chứng thực bởi các nghiên cứu độc lập
  • Không gây kích ứng hoặc dị ứng đối với hầu hết người tiêu dùng
  • Cung cấp màu đỏ tự nhiên, bền lâu cho mỹ phẩm
  • Không có nguy cơ gây dị ứng hoặc kích ứng da
  • Ổn định về mặt hóa học, không phân hủy dưới ánh sáng
  • Thích hợp cho da nhạy cảm vì không hấp thụ qua da
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

Cả hai đều là chất màu xanh vô cơ, nhưng Prussian Blue (CI 77510) ổn định hơn và ít có khả năng gây kích ứng. Ultramarines có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm.