Cinoxate vs Benzalphthalide (3-Benzylidenphthalide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H18O4

Khối lượng phân tử

250.29 g/mol

CAS

104-28-9

Công thức phân tử

C15H10O2

Khối lượng phân tử

222.24 g/mol

CAS

575-61-1

Cinoxate

CINOXATE

Benzalphthalide (3-Benzylidenphthalide)

BENZALPHTHALIDE

Tên tiếng ViệtCinoxateBenzalphthalide (3-Benzylidenphthalide)
Phân loạiChống nắngChống nắng
EWG Score4/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngHấp thụ tia UVHấp thụ tia UV
Lợi ích
  • Bảo vệ hiệu quả chống tia UVB
  • Hấp thụ và chuyển đổi năng lượng UV thành nhiệt
  • Ổn định hơn một số UV filter cinnamate khác
  • Thích hợp kết hợp với các chất chống nắng khác
  • Bảo vệ da khỏi tia UVA và UVB, giảm nguy cơ ung thư da
  • Ngăn chặn lão hóa sớm và giảm nếp nhăn do ánh nắng
  • Chuyển đổi hiệu quả năng lượng UV thành nhiệt
  • Ổn định và bền vững trong các công thức chống nắng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương
  • Hấp thụ qua da ở nồng độ cao trong các bài test in vitro
  • Hoạt tính nội tiết rối loạn tiềm tàng trong một số nghiên cứu động vật
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể bị dị ứng với phthalide
  • Cần thử nghiệm trước trên vùng da nhỏ để đảm bảo tương thích