Đồng Cacbonate Hydrocxit vs Bronopol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

12069-69-1

CAS

52-51-7

Đồng Cacbonate Hydrocxit

COPPER CARBONATE HYDROXIDE

Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

Tên tiếng ViệtĐồng Cacbonate HydrocxitBronopol
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Bảo vệ độ ổn định của công thức
  • An toàn ở nồng độ thấp trong mỹ phẩm
  • Giảm nhu cầu sử dụng bảo quản hóa học khác
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, tăng tuổi thọ
  • Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc gây hại
  • Cho phép giảm sử dụng các bảo quản viên khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Tích tụ đồng vô cơ nên sử dụng trong giới hạn an toàn
  • Ít hiệu quả chống nấm ở pH cao
  • Ở nồng độ cao, có thể gây kích ứng hoặc dị ứng tiếp xúc ở da nhạy cảm
  • Có thể phân hủy thành các sản phẩm phụ độc hại nếu bảo quản không đúng